GPU model AMD

Toàn bộ chuỗi renderer GPU của AMD trong thư viện CheckProxy.org — lọc, xuất file và mở trang chi tiết từng model.

197 mẫu trong thư viện · Theo vendor

Model AMD — cập nhật thư viện 2026

Quản lý GPU Model
# GPU Renderer Vendor Nền tảng
101 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 580 (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
102 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6800S (0x000073EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
103 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics (0x000015DD) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
104 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
105 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) RX Vega 10 Graphics (0x000015D8) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
106 ANGLE (AMD, AMD Radeon Pro 5500 XT (0x00007340) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
107 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 780M Graphics (0x00001900) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
108 ANGLE (AMD, AMD Radeon Pro 5300M (0x00007340) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
109 ANGLE (AMD, AMD Radeon 780M Graphics (radeonsi phoenix LLVM 20.1.2), OpenGL ES 3.2) AMD PC
110 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 840M Graphics (0x00001902) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
111 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R9 390 Series (0x000067B0) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
112 ANGLE (AMD, AMD Radeon TM Graphics (0x00001900) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
113 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 11 Graphics (0x000015D8) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
114 ANGLE (AMD, Radeon Pro Vega 20 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
115 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 200 Series (0x00006613) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
116 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R7 360 Series (0x0000665F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
117 ANGLE (AMD, AMD Radeon Pro 5500M (0x00007340) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
118 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6650 XT (0x000073EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
119 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 7900 XTX (0x0000744C) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
120 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6600 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
121 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-26.20.11030.22001) AMD PC
122 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-31.0.12016.9) AMD PC
123 ANGLE (AMD, AMD Radeon Vega 8 Graphics (radeonsi raven ACO), OpenGL 4.6) AMD PC
124 ANGLE (AMD, ATI Radeon HD 4200 (0x00001636) Direct3D9Ex vs_3_0 ps_3_0, atiumd64.dll-8.14.10.678) AMD PC
125 ANGLE (AMD, Radeon RX 570 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
126 ANGLE (AMD, Radeon RX 580 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-27.20.14535.1000) AMD PC
127 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 240 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
128 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 860M Graphics (0x00001114) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
129 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 590 (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
130 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6800 (0x000073BF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
131 ANGLE (AMD, Mali-G76, OpenGL ES 3.2) AMD Mobile
132 ANGLE (AMD, AMD Radeon R6 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
133 ANGLE (AMD, AMD Radeon 780M (radeonsi phoenix LLVM 20.1.2), OpenGL ES 3.2) AMD PC
134 ANGLE (AMD, Radeon RX 590 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
135 ANGLE (AMD, Radeon (TM) RX 480 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
136 ANGLE (AMD, Radeon(TM) RX 460 Graphics (0x000067EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
137 ANGLE (AMD, AMD Radeon R9 M370X OpenGL Engine, OpenGL 4.1), or similar AMD PC
138 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 350 Series (0x0000683F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
139 ANGLE (AMD, AMD Radeon R9 200 Series (0x00006810) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
140 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R9 350 (0x0000682B) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
141 ANGLE (AMD, AMD Radeon HD 5800 Series (0x00001636) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-8.17.10.1433) AMD PC
142 ANGLE (AMD, AMD Radeon HD 6770 (0x000068A8) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
143 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 890M Graphics (0x0000150E) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
144 ANGLE (AMD, AMD Radeon Pro WX 3200 Series (0x00006981) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
145 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 7900 XT (0x744D) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
146 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) R7 Graphics (0x00001313) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
147 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6650 XT Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
148 ANGLE (AMD, AMD Radeon HD 8670D (0x0000990C) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
149 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 7800 XT (0x0000747E) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
150 ANGLE (AMD, AMD Radeon Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC

GPU là gì và thư viện này dùng để làm gì

GPU (Graphics Processing Unit) là bộ xử lý chuyên dụng cho đồ họa, video và môi trường 3D. Trên web, trình duyệt lộ một phần danh tính GPU qua WebGL/WebGPU — thường là chuỗi renderer như "ANGLE (NVIDIA GeForce RTX 3060)".

CheckProxy.org duy trì thư viện model GPU từ các lần quét WebGL ẩn danh qua công cụ My GPU. Mỗi bản ghi gồm renderer, vendor, nền tảng thiết bị (PC, Laptop, Workstation, Mobile) và thời điểm cập nhật.

Cơ sở dữ liệu phản ánh fingerprint thực tế trên trình duyệt — hữu ích cho dev, QA, nghiên cứu privacy và người dùng antidetect cần biết GPU hiển thị thế nào khi vào web.

Lịch sử GPU qua các thập kỷ

Chip đồ họa chuyên dụng xuất hiện từ thập niên 1980. Bước ngoặt 3D consumer là giữa thập niên 1990 với 3dfx Voodoo, NVIDIA RIVA, ATI Rage.

Thập niên 2000: shader lập trình được, GPU di động (PowerVR, Adreno, Mali). Thập niên 2020: Apple Silicon, RTX; WebGL (2011) và WebGPU cho phép web truy vấn GPU không cần cài driver.

Renderer trên trình duyệt có thể khác tên card vật lý do ANGLE, ảo hóa hoặc hardening privacy. Thư viện của chúng tôi lưu chuỗi quan sát được — tham chiếu thực tế cho danh tính GPU trên web.

Thuật ngữ & định nghĩa kỹ thuật GPU

Các khái niệm xuất hiện trong bảng và DevTools.

GPU renderer (WebGL)
Chuỗi UNMASKED_RENDERER_WEBGL — thường gồm hãng, model và lớp driver (ANGLE, Metal). Đây là khóa chính trong thư viện.
Vendor (hãng chip)
Nhà sản xuất GPU: NVIDIA, AMD, Intel, Apple, Qualcomm, ARM…
WebGL
API JavaScript cho đồ họa 2D/3D trong trình duyệt; lộ renderer/vendor và giới hạn như max texture size.
WebGPU
API kế thừa WebGL, overhead thấp hơn; hỗ trợ tùy trình duyệt/OS.
VRAM
Bộ nhớ video trên card rời hoặc RAM chia sẻ trên GPU tích hợp/di động; trình duyệt thường không lộ dung lượng chính xác.
Loại nền tảng
Phân loại PC, Laptop, Workstation hoặc Mobile dựa trên renderer và vendor.

Câu hỏi thường gặp về GPU

Giải đáp về renderer string, phát hiện qua trình duyệt và thư viện CheckProxy.org.

Là chuỗi WebGL mô tả card đồ họa đang dùng — ví dụ "Apple M2" hoặc tên GeForce qua ANGLE. Website có thể đọc bằng JavaScript; thư viện lưu bản sao ẩn danh từ lượt quét.

Do lớp ANGLE, laptop 2 GPU, RDP/VM hoặc driver ảo. Chuỗi renderer phản ánh stack trình duyệt, không phải luôn tên card vật lý.

WebGL dựa OpenGL ES, hỗ trợ rộng từ đầu 2010. WebGPU mới hơn, compute tốt hơn. Trang My GPU báo cả hai khi có.

Khi quét My GPU, renderer/vendor có thể gửi một lần mỗi chuỗi (rate-limit, không đăng nhập). Trùng lặp tăng hit count và cập nhật last seen.

Có — script có thể tạo WebGL context và đọc renderer trừ khi bị chặn/spoof. Đây là một phần fingerprinting; dùng công cụ antidetect/fingerprint trên CheckProxy.org để kiểm tra.

Tích hợp (Intel UHD, Apple unified) thường trên laptop; card rời (GeForce, Radeon RX) có VRAM riêng; workstation (Quadro, Radeon Pro) báo tên chuyên nghiệp; mobile dùng Adreno, Mali, Apple GPU.

Quay lại thư viện GPU

Chưa thấy card của bạn? GPU & WebGL