GPU model AMD

Toàn bộ chuỗi renderer GPU của AMD trong thư viện CheckProxy.org — lọc, xuất file và mở trang chi tiết từng model.

197 mẫu trong thư viện · Theo vendor

Model AMD — cập nhật thư viện 2026

Quản lý GPU Model
# GPU Renderer Vendor Nền tảng
151 ANGLE (AMD, AMD Radeon R9 200 Series (0x000067B1) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
152 ANGLE (AMD, Radeon RX 580 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
153 ANGLE (AMD, AMD Radeon 760M Graphics (0x00001900) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
154 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x000015BF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
155 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) Graphics (0x00001638) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
156 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R9 Fury Series Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
157 ANGLE (AMD, AMD Radeon HD 7700 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
158 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Graphics (0x0000164E) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
159 ANGLE (AMD, AMD Radeon R9 200 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
160 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) Graphics (0x00001681) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
161 ANGLE (AMD, Radeon RX 6700 XT (0x000073DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
162 ANGLE (AMD, Radeon HD 3200 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0), or similar AMD PC
163 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R7 350 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-26.20.13031.18002) AMD PC
164 ANGLE (AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0) AMD PC
165 ANGLE (AMD, AMD Radeon (TM) R5 340 Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
166 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 200 Series (0x00006611) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
167 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) RX 560 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
168 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 7600S (0x00007480) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
169 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) R5 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
170 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 430 (0x00006611) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
171 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 880M Graphics (0x0000150E) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
172 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 550 (0x0000699F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
173 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) RX Vega 8 Processor Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
174 ANGLE (AMD, Radeon Pro 555X (0x000067EF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
175 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 760M Graphics (0x00001900) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
176 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) R2 Graphics (0x00009853) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
177 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 9070 (0x00007550) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
178 ANGLE (AMD, Radeon RX 550X (0x0000699F) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
179 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 3 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
180 ANGLE (AMD, AMD RadeonT 780M (0x000015BF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
181 ANGLE (AMD, AMD FirePro W5100 Graphics Adapter (0x00006649) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
182 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6900 XT (0x7448) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
183 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 610M (0x00001506) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
184 ANGLE (AMD, ASUS Radeon RX 570 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
185 ANGLE (AMD, Radeon (TM) RX 470 Series (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
186 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) R7 360 Series Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-26.20.15029.27017) AMD PC
187 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) Vega 8 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
188 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6950 XT (0x000073A5) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
189 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6700S Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
190 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 5500 (0x00007340) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
191 ANGLE (AMD, Radeon Pro 570 (0x000067DF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD Workstation
192 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 6600M (0x000073FF) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
193 ANGLE (AMD, AMD Radeon R7 240 (0x00006611) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
194 ANGLE (AMD, Radeon (TM) RX 480 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
195 ANGLE (AMD, AMD Radeon RX 580 2048SP Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11-27.20.15003.5017) AMD PC
196 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) 840M Graphics (0x00001114) Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC
197 ANGLE (AMD, AMD Radeon(TM) R4 Graphics Direct3D11 vs_5_0 ps_5_0, D3D11) AMD PC

GPU là gì và thư viện này dùng để làm gì

GPU (Graphics Processing Unit) là bộ xử lý chuyên dụng cho đồ họa, video và môi trường 3D. Trên web, trình duyệt lộ một phần danh tính GPU qua WebGL/WebGPU — thường là chuỗi renderer như "ANGLE (NVIDIA GeForce RTX 3060)".

CheckProxy.org duy trì thư viện model GPU từ các lần quét WebGL ẩn danh qua công cụ My GPU. Mỗi bản ghi gồm renderer, vendor, nền tảng thiết bị (PC, Laptop, Workstation, Mobile) và thời điểm cập nhật.

Cơ sở dữ liệu phản ánh fingerprint thực tế trên trình duyệt — hữu ích cho dev, QA, nghiên cứu privacy và người dùng antidetect cần biết GPU hiển thị thế nào khi vào web.

Lịch sử GPU qua các thập kỷ

Chip đồ họa chuyên dụng xuất hiện từ thập niên 1980. Bước ngoặt 3D consumer là giữa thập niên 1990 với 3dfx Voodoo, NVIDIA RIVA, ATI Rage.

Thập niên 2000: shader lập trình được, GPU di động (PowerVR, Adreno, Mali). Thập niên 2020: Apple Silicon, RTX; WebGL (2011) và WebGPU cho phép web truy vấn GPU không cần cài driver.

Renderer trên trình duyệt có thể khác tên card vật lý do ANGLE, ảo hóa hoặc hardening privacy. Thư viện của chúng tôi lưu chuỗi quan sát được — tham chiếu thực tế cho danh tính GPU trên web.

Thuật ngữ & định nghĩa kỹ thuật GPU

Các khái niệm xuất hiện trong bảng và DevTools.

GPU renderer (WebGL)
Chuỗi UNMASKED_RENDERER_WEBGL — thường gồm hãng, model và lớp driver (ANGLE, Metal). Đây là khóa chính trong thư viện.
Vendor (hãng chip)
Nhà sản xuất GPU: NVIDIA, AMD, Intel, Apple, Qualcomm, ARM…
WebGL
API JavaScript cho đồ họa 2D/3D trong trình duyệt; lộ renderer/vendor và giới hạn như max texture size.
WebGPU
API kế thừa WebGL, overhead thấp hơn; hỗ trợ tùy trình duyệt/OS.
VRAM
Bộ nhớ video trên card rời hoặc RAM chia sẻ trên GPU tích hợp/di động; trình duyệt thường không lộ dung lượng chính xác.
Loại nền tảng
Phân loại PC, Laptop, Workstation hoặc Mobile dựa trên renderer và vendor.

Câu hỏi thường gặp về GPU

Giải đáp về renderer string, phát hiện qua trình duyệt và thư viện CheckProxy.org.

Là chuỗi WebGL mô tả card đồ họa đang dùng — ví dụ "Apple M2" hoặc tên GeForce qua ANGLE. Website có thể đọc bằng JavaScript; thư viện lưu bản sao ẩn danh từ lượt quét.

Do lớp ANGLE, laptop 2 GPU, RDP/VM hoặc driver ảo. Chuỗi renderer phản ánh stack trình duyệt, không phải luôn tên card vật lý.

WebGL dựa OpenGL ES, hỗ trợ rộng từ đầu 2010. WebGPU mới hơn, compute tốt hơn. Trang My GPU báo cả hai khi có.

Khi quét My GPU, renderer/vendor có thể gửi một lần mỗi chuỗi (rate-limit, không đăng nhập). Trùng lặp tăng hit count và cập nhật last seen.

Có — script có thể tạo WebGL context và đọc renderer trừ khi bị chặn/spoof. Đây là một phần fingerprinting; dùng công cụ antidetect/fingerprint trên CheckProxy.org để kiểm tra.

Tích hợp (Intel UHD, Apple unified) thường trên laptop; card rời (GeForce, Radeon RX) có VRAM riêng; workstation (Quadro, Radeon Pro) báo tên chuyên nghiệp; mobile dùng Adreno, Mali, Apple GPU.

Quay lại thư viện GPU

Chưa thấy card của bạn? GPU & WebGL